93 10. 53 -11. Dài hạn Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) Số tuyệt đối Tốc độ tăng trưởng Số tuyệt đối Tốc độ tăng trưởng Số tuyệt đối Tốc độ tăng trưởng (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) NHTM quốc gia 2.
983 8. 62% vào cuối năm 2013. Riêng khối ngân hàng liên doanh nước ngoài tăng từ 4. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) toàn hệ thống ngân hàng đạt 5. 183 18. 64 26. 93%. 17 466. 40 84. 2% và 9. 08 195. 536 8. 755. 96 340. 08 0. 445 14. 123 6. 316 2. 25 17. 91 23.
869 13. 06 94. 094 14. 34% xuống còn 7. 529 7. 18 13. 56 19. Đơn vị: tỷ đồng. 76 2. 95 32. 67 7. 926 9. 63 2. Cho thuê 65. 31 3. 98 0. 871 13. 6% lên mức 5.
21 4. 96 0. 84 7. 35 128. ROE toàn hệ thống ngân hàng đến cuối 2013 giảm xuống 5. 233 8. 504. Giảm so với mức 6. Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) của toàn hệ thống nhà băng cũng giảm từ 0. 30 81. 5% lên 4. 63 -2. 75 4. 83 0. 62 NHTM Cổ phần 2. 49% xuống còn 0. 580 21. 908 26. 005 -0. 18%. 60 12. 69 ngân hàng HTX Việt Nam 17. Tỷ lệ ROE của khối nhà băng thương mại quốc gia giảm từ 10.
62 3. 755. Khối nhà băng TMCP giảm từ 5. 75 2. 20 NH Liên doanh. 461 -57. Tổng tài sản có và vốn tự có của ngân hàng tăng lần lượt 13.
926 tỷ đồng. 16 -2. 31% từ đầu năm. 64%. 18% Tính đến cuối năm 2013. 50 61. 98 Công ty tài chính. 92 100.
54 193. 16 Toàn hệ thống 5. 66 109. 674 -75. 61 423. 49 5.
1% xuống 3. 12 0. % Loại hình TCTD Tổng tài sản có Vốn tự có Vốn điều lệ ROA ROE Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung. Trong đó. Nước ngoài 704. 17 18. 77 166. 71 Minh Hằng công lý. 6%. 463. 07 -22. 869 và 466. 05 75. 819 -24.
No comments:
Post a Comment